Cập nhật lúc: 17:08 19-06-2024 Mục tin: Điểm chuẩn đánh giá năng lực
Xem thêm:
- Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực năm 2024 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức;
- Phương thức 6: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá tư duy năm 2024 do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức.
|
Mã ngành/ CTĐT |
Tên ngành/CTĐT |
Điểm đủ điều kiện trúng tuyển |
|
|
PT5 |
PT6 |
||
|
7229020 |
Ngôn ngữ học |
16.00 |
|
|
7310104 |
Kinh tế đầu tư |
16.00 |
|
|
7320113 |
Công nghệ đa phương tiện |
16.61 |
|
|
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
16.50 |
|
|
7340115 |
Marketing |
18.05 |
|
|
7340125 |
Phân tích dữ liệu kinh doanh |
16.00 |
|
|
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
16.50 |
|
|
7340301 |
Kế toán |
16.00 |
|
|
7340302 |
Kiểm toán |
16.00 |
|
|
7340404 |
Quản trị nhân lực |
16.00 |
|
|
7340406 |
Quản trị văn phòng |
15.50 |
|
|
7810101 |
Du lịch |
15.00 |
|
|
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
15.25 |
|
|
7810201 |
Quản trị khách sạn |
15.00 |
|
|
7810202 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
15.00 |
|
|
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
19.50 |
|
|
7480101 |
Khoa học máy tính |
18.01 |
|
|
7480102 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
16.04 |
|
|
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
16.01 |
|
|
7480104 |
Hệ thống thông tin |
16.07 |
|
|
7480108 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
16.29 |
|
|
7480201 |
Công nghệ thông tin |
18.50 |
|
|
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
16.02 |
|
|
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
17.00 |
|
|
7510204 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô |
16.23 |
|
|
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
16.00 |
|
|
7510206 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt |
15.22 |
|
|
7510209 |
Robot và trí tuệ nhân tạo |
16.50 |
|
|
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
16.05 |
|
|
75190071 |
Năng lượng tái tạo |
15.36 |
|
|
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
16.06 |
|
|
75103021 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh |
15.07 |
|
|
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
19.01 |
|
|
75103031 |
Kỹ thuật sản xuất thông minh |
15.57 |
|
|
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
16.53 |
|
|
7519003 |
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu |
15.16 |
|
|
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
15.53 |
|
|
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
15.41 |
|
|
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
15.60 |
|
|
7720203 |
Hóa dược |
16.26 |
|
* Tra cứu kết quả xét tuyển trên trang: https://xettuyen.haui.edu.vn/tra-cuu
Danhgianangluc.info
🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!
️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)
Các bài khác cùng chuyên mục
Trang thông tin mới nhất năm 2026 về kì thi đánh giá năng lực vào trường Đại học Quốc Gia Hà Nội, ĐHQG Hồ Chí Minh, thi đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội, các khối trường công an và kì thi đánh giá tư duy vào Đại học Bách Khoa Hà Nội giúp trả lời rõ ràng tất cả câu hỏi như: Thi ĐGNL là gi, Đề thi đánh giá năng lực cấu trúc thế nào, gồm bao nhiêu phần, thời gian thi, thời gian mỗi phần, mỗi câu bao nhiêu điểm, lịch thi khi nào, thi ở đâu...